| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| formal, solemn | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra rất nghiêm trang, biểu thị thái độ hết sức coi trọng điều mình đang nói, việc mình đang làm | trịnh trọng tuyên bố ~ kỉ vật được đặt trịnh trọng trong tủ kính |
Lookup completed in 159,129 µs.