| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shaven, bald | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [đầu] không có tóc | trọc đầu ~ đầu cạo trọc |
| A | [đồi, núi] không có cây cối mọc như thường thấy | sườn núi trọc ~ trồng cây phủ xanh đồi trọc |
| Compound words containing 'trọc' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cạo trọc | 16 | to shave somebody’s head |
| đầu trọc | 9 | shaved head |
| đồi trọc | 7 | bald hill, bare hill, treeless hill |
| trằn trọc | 6 | to toss, turn (unrest) |
| trọc phú | 1 | money-bags |
| bạch trọc | 0 | gonorrhea |
| cái đầu trọc | 0 | shaved head |
| trọc hếu | 0 | [đầu] trọc hoàn toàn, đến mức như trắng hếu |
| trọc lông lốc | 0 | như trọc lốc [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| trọc lốc | 0 | trọc hoàn toàn, đến mức nhẵn thín, trơ trụi |
| trọc tếu | 0 | [đầu] trọc hoàn toàn, không còn sợi tóc nào, trông trơ, xấu |
| uế trọc | 0 | dirty, filthy |
| ô trọc | 0 | impure, corrupt |
Lookup completed in 155,451 µs.