| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| whole, complete, entire, all, full; fully, completely | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đầy đủ, đến tận cùng một giới hạn, phạm vi nào đó | thức trọn một đêm ~ hứng trọn cả băng đạn ~ sống với nhau trọn đời |
| A | đầy đủ tất cả, không có gì khiếm khuyết | giữ trọn lời thề ~ sống trọn tình trọn nghĩa |
| Compound words containing 'trọn' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trọn vẹn | 176 | complete, whole, entire, full, integral |
| trọn gói | 16 | all-in |
| trọn bộ | 3 | a complete set |
| gần như trọn vẹn | 0 | almost completely |
Lookup completed in 214,951 µs.