bietviet

trọn

Vietnamese → English (VNEDICT)
whole, complete, entire, all, full; fully, completely
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A đầy đủ, đến tận cùng một giới hạn, phạm vi nào đó thức trọn một đêm ~ hứng trọn cả băng đạn ~ sống với nhau trọn đời
A đầy đủ tất cả, không có gì khiếm khuyết giữ trọn lời thề ~ sống trọn tình trọn nghĩa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 167 occurrences · 9.98 per million #6,062 · Advanced

Lookup completed in 214,951 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary