bietviet

trọng âm

Vietnamese → English (VNEDICT)
stressed sound
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sự nhấn mạnh làm nổi bật khi phát âm một âm tiết nào đó trong từ đa tiết, trong một tổ hợp từ hoặc trong chuỗi lời nói, bằng cách tăng cao độ, cường độ, trường độ trọng âm của từ trong tiếng Anh ~ đọc đúng trọng âm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 27 occurrences · 1.61 per million #14,178 · Advanced

Lookup completed in 174,623 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary