bietviet

trọng điểm

Vietnamese → English (VNEDICT)
main point
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điểm, nơi được xác định là có vai trò quan trọng so với những điểm, những nơi khác vùng kinh tế trọng điểm ~ ngành hàng trọng điểm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 150 occurrences · 8.96 per million #6,418 · Advanced

Lookup completed in 175,127 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary