| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to use, make use of, employ | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tin cậy và giao cho những công việc, chức vụ quan trọng, xứng đáng | trọng dụng nhân tài ~ cấp trên rất trọng dụng anh ấy |
Lookup completed in 157,056 µs.