| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to reward generously | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thưởng phần thưởng có giá trị lớn, trên hẳn mức bình thường | trọng thưởng người có công ~ được nhà vua trọng thưởng |
Lookup completed in 156,695 µs.