| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| solemn, serious | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | được tiến hành với những hình thức nghiêm trang và long trọng | cuộc mít tinh trọng thể ~ lễ cưới được cử hành rất trọng thể |
Lookup completed in 177,027 µs.