| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to give one’s last will | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đốt ở sát mặt đất của cây mạ, có vòng rễ ăn vào đất | mạ nhổ bị đứt trối |
| V | dặn dò lại trước khi chết | trước khi chết, ông đã trối lại vài lời cho con cháu |
| Compound words containing 'trối' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trăng trối | 7 | to give one’s last will |
| trối chết | 2 | beyond measure |
| trối trăng | 1 | to give one’s last will |
| trân trối | 0 | [nhìn] thẳng và lâu, không chớp mắt |
| trối già | 0 | [làm việc gì] nhằm cho thật thoả mãn lúc tuổi già, coi là lần cuối trong đời |
| trối kệ | 0 | so much the worse, too bad |
Lookup completed in 183,690 µs.