| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to get away from the summer heat | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tránh vào một chỗ để khỏi phải chịu nắng | chúng tôi thường trốn nắng dưới gốc đa ~ đàn trâu trốn nắng trong rừng phi lao |
Lookup completed in 179,671 µs.