| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to avoid | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trốn hoặc tránh để khỏi phải gặp, phải làm hoặc phải chịu điều không hay, không thích nào đó [nói khái quát] | trốn tránh công việc ~ trốn tránh trách nhiệm |
Lookup completed in 174,573 µs.