| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| drum to keepp time in singing | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trống điểm theo nhịp hát để tỏ ý khen chê khi nghe hoặc xem hát, trong các buổi hát tuồng, hát ả đào thời trước | |
Lookup completed in 159,264 µs.