| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| empty-unaddressed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | trống hoàn toàn, không có gì ở trong như thường thấy | bãi đất trống không ~ cái chòi trống không |
| A | [cách nói năng] thiếu những từ ngữ xưng hô cụ thể để cho rõ ai nói và nói với ai, như thường đòi hỏi | trả lời trống không ~ hỏi trống không |
Lookup completed in 191,595 µs.