| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| folk song contest in the countryside (between group | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điệu hát dân gian đối đáp giữa trai và gái, nhạc phổ theo thơ lục bát, có tiếng đánh nhịp khi dứt câu | hát trống quân |
Lookup completed in 179,458 µs.