| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| empty, hollow, futile | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | trống hoàn toàn, không có gì ở trong | căn nhà trống rỗng ~ túi trống rỗng, không còn một xu |
| A | hoàn toàn không có chút nội dung, kiến thức, tư tưởng nào có giá trị | đầu óc trống rỗng |
Lookup completed in 176,474 µs.