bietviet

trống rỗng

Vietnamese → English (VNEDICT)
empty, hollow, futile
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A trống hoàn toàn, không có gì ở trong căn nhà trống rỗng ~ túi trống rỗng, không còn một xu
A hoàn toàn không có chút nội dung, kiến thức, tư tưởng nào có giá trị đầu óc trống rỗng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 106 occurrences · 6.33 per million #7,676 · Advanced

Lookup completed in 176,474 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary