bietviet

trống trải

Vietnamese → English (VNEDICT)
exposed, spacious desolate, empty
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A trống hoàn toàn, không có gì che chắn ở chung quanh hoặc thiếu đi những cái thường có ở bên trong căn phòng trống trải
A có cảm giác thiếu đi những tình cảm thân thiết đầm ấm trong lòng trống trải, cô đơn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 31 occurrences · 1.85 per million #13,450 · Advanced

Lookup completed in 159,735 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary