bietviet

trống vắng

Vietnamese → English (VNEDICT)
void
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A vắng vẻ vì thiếu mất đi cái thường phải có, gây cảm giác buồn và trống trải căn phòng trống vắng ~ cảm giác trống vắng, cô đơn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 188,131 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary