bietviet

trổ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to burst, open to show, display
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nảy ra, đâm ra từ thân cây, cành cây [nói khái quát] lúa trổ đòng đòng ~ cau đang trổ buồng
V đưa ra thể hiện hoặc thi thố cho thấy rõ trổ ngón lừa bịp ~ trổ hết tài năng
V mở lối thông ra bằng cách phá thủng đi một mảng ông ấy đang trổ hàng rào để làm lối đi
N lối thông nhỏ được đào ra, khoét ra chó chui qua trổ rào
V tạo nên những hình khối nghệ thuật bằng cách đục, gọt, khắc vào chất liệu các nghệ nhân trổ hình rồng cho cột nhà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 32 occurrences · 1.91 per million #13,260 · Advanced

Lookup completed in 221,196 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary