trổ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to burst, open to show, display |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nảy ra, đâm ra từ thân cây, cành cây [nói khái quát] |
lúa trổ đòng đòng ~ cau đang trổ buồng |
| V |
đưa ra thể hiện hoặc thi thố cho thấy rõ |
trổ ngón lừa bịp ~ trổ hết tài năng |
| V |
mở lối thông ra bằng cách phá thủng đi một mảng |
ông ấy đang trổ hàng rào để làm lối đi |
| N |
lối thông nhỏ được đào ra, khoét ra |
chó chui qua trổ rào |
| V |
tạo nên những hình khối nghệ thuật bằng cách đục, gọt, khắc vào chất liệu |
các nghệ nhân trổ hình rồng cho cột nhà |
Lookup completed in 221,196 µs.