| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhổm người dậy không nằm nữa, thường là sau khi thức giấc | thằng bé trỗi dậy ~ hắn trỗi người lên nhìn ra phía ngoài |
| V | dấy lên, nổi lên mạnh mẽ | trong tôi trỗi lên niềm thương nhớ quê nhà da diết |
| V | cất lên, vang lên | tiếng kèn trỗi lên ~ tiếng sóng trồi dậy |
| Compound words containing 'trỗi' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trỗi dậy | 85 | to rise up, flare up |
Lookup completed in 208,536 µs.