bietviet

trỗi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhổm người dậy không nằm nữa, thường là sau khi thức giấc thằng bé trỗi dậy ~ hắn trỗi người lên nhìn ra phía ngoài
V dấy lên, nổi lên mạnh mẽ trong tôi trỗi lên niềm thương nhớ quê nhà da diết
V cất lên, vang lên tiếng kèn trỗi lên ~ tiếng sóng trồi dậy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 208,536 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary