| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| thief, robber, steal, rob, theft | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy trộm, lấy cắp của cải [nói khái quát] | bọn chúng hay trộm cắp gà qué của dân làng |
| N | kẻ trộm, kẻ cắp [nói khái quát] | bọn trộm cắp nhiều như rươi |
Lookup completed in 156,115 µs.