bietviet

trời ơi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(exclamation)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [của] tình cờ mà có được, không phải do bỏ sức làm ra của trời ơi
A vu vơ, không có căn cứ nói toàn chuyện trời ơi ~ hàng trôi nổi, bán với giá trời ơi
O như trời đất ơi trời ơi, sao tôi lại khổ thế này?
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 180,128 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary