| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (exclamation) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [của] tình cờ mà có được, không phải do bỏ sức làm ra | của trời ơi |
| A | vu vơ, không có căn cứ | nói toàn chuyện trời ơi ~ hàng trôi nổi, bán với giá trời ơi |
| O | như trời đất ơi | trời ơi, sao tôi lại khổ thế này? |
Lookup completed in 180,128 µs.