| Compound words containing 'trợ' (66) |
| word |
freq |
defn |
| hỗ trợ |
4,887 |
to support, help (one another); help, support; aid, assistance; mutual |
| tài trợ |
1,091 |
to fund, finance, sponsor |
| sự hỗ trợ |
639 |
help, support; aid, assistance |
| trợ lý |
601 |
assistant; to help, assist |
| trợ giúp |
474 |
to help |
| viện trợ |
425 |
to aide, help; aide, assistance, help |
| bảo trợ |
298 |
to protect, aide, help, assist, patronize, sponsor |
| sự trợ giúp |
290 |
help, assistance, aide |
| trợ cấp |
259 |
aid, grant, subsidy, assistance; to subsidize |
| cứu trợ |
220 |
aid, assistance; to aid, help, assist, relieve |
| yểm trợ |
194 |
to cover, support; support |
| phụ trợ |
147 |
auxiliary |
| nội trợ |
82 |
housewife |
| bổ trợ |
73 |
to assist, subsidize |
| trợ thủ |
45 |
assistant, helper, supporter |
| trợ chiến |
38 |
auxiliary |
| trợ giảng |
30 |
như phụ giảng |
| tương trợ |
24 |
giúp đỡ lẫn nhau |
| trợ lực |
20 |
to help, aide, assist |
| trợ tá |
20 |
assistant |
| phù trợ |
13 |
như phụ trợ |
| trợ giáo |
12 |
to assist in teaching, tutor |
| hiệp trợ |
10 |
join forces and help each other |
| trợ tế |
6 |
vicar, deacon |
| trợ lí |
5 |
người giúp việc trực tiếp cho một người ở chức vụ cao hoặc trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó |
| trợ tim |
4 |
làm tăng sức hoạt động của tim |
| trợ từ |
3 |
(linguistics) particle |
| trợ động từ |
3 |
động từ chuyên dùng phụ thêm cho một động từ khác |
| bang trợ |
2 |
to aid, help, assist |
| hổ trợ |
1 |
to help (each other) |
| trợ bút |
1 |
assistant editor |
| ám trợ |
1 |
to aid secretly, give secret help to somebody |
| cam kết viện trợ |
0 |
to pledge aide, assistance |
| cuốn trợ giáo |
0 |
guidebook, handbook |
| Cơ Quan Viện Trợ Mỹ |
0 |
USOM |
| dưới sự yểm trợ |
0 |
supported by, with the support of |
| hiền nội trợ |
0 |
good wife |
| hưởng trợ cấp |
0 |
to receive a grant, assistance |
| hải khu hải trợ |
0 |
naval support area |
| hải trợ |
0 |
naval support |
| hỗ trợ bạn |
0 |
to help one’s friends |
| làm nội trợ |
0 |
to be a housewife |
| người yểm trợ tài chánh |
0 |
financial support |
| Phái Bộ Viện Trợ Quân Sự |
0 |
MAC-V (Military Assistance Command - Vietnam) |
| quyền bảo trợ |
0 |
patronage, sponsorship, protection |
| thiết kế có máy tính hỗ trợ |
0 |
CAD, computer-aided design |
| thuyết hỗ trợ |
0 |
thuyết cho rằng hỗ trợ là tính có sẵn của động vật cùng loài, động vật tồn tại và tiến hoá được là nhờ biết hỗ trợ nhau |
| trợ cấp chính phủ |
0 |
government assistance, welfare |
| trợ cấp của chính phủ |
0 |
government assistance |
| trợ cấp xã hội |
0 |
welfare |
| trợ giá |
0 |
[nhà nước] cấp thêm cho người sản xuất một khoản tiền bù đắp cho thiệt hại do phải bán sản phẩm với giá thấp |
| trợ lý thư ký |
0 |
assistant secretary |
| trợ thì |
0 |
temporarily, provisionally |
| trợ thính |
0 |
giúp làm tăng khả năng nghe của tai |
| trợ vốn |
0 |
giúp đỡ thêm vốn để kinh doanh, sản xuất |
| tài trợ nhà |
0 |
to finance a house, take out a mortgage |
| tư trợ |
0 |
succour, assist, help, relieve |
| tề gia nội trợ |
0 |
run a household (effectively) |
| tự trợ luận |
0 |
self help |
| việc hỗ trợ chữ Việt |
0 |
Vietnamese language support |
| việc trợ |
0 |
aide, assistance |
| viện trợ cho Vietnamese |
0 |
to help VN |
| viện trợ nhân đạo |
0 |
humanitarian aide |
| xin viện trợ |
0 |
to ask for aide, assistance |
| yểm trợ tài chánh |
0 |
financial support |
| ủy ban cứu trợ |
0 |
relief committee |
Lookup completed in 224,381 µs.