| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (linguistics) particle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ chuyên dùng để thêm vào cho câu, biểu thị thái độ của người nói, như ngạc nhiên, nghi ngờ, mỉa mai, vui mừng, v.v. | ''à'', ''ư'', ''nhỉ'', ''nhé'' là những trợ từ trong tiếng Việt |
Lookup completed in 657,851 µs.