| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| difficulty; to run into difficulties, go awry | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [máy móc] ở trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng | máy móc trục trặc ~ trục trặc kĩ thuật |
| A | ở tình trạng gặp khó khăn, vướng mắc, không được trôi chảy | công việc trục trặc ~ gặp trục trặc |
Lookup completed in 248,459 µs.