bietviet

trụi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) bare, stripped, bald; (2) completely, all
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái bị mất hết sạch lớp lá hoặc lông bao phủ, để trơ ra thân hoặc bộ phận của thân cây trụi lá ~ con gà bị vặt trụi lông
A hết mất sạch [cái có số lượng tương đối nhiều], chỉ còn trơ ra những gì không thể bị tác động đến lửa thiêu trụi nhà cửa ~ làng mạc bị phá trụi ~ hái trụi quả
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 46 occurrences · 2.75 per million #11,381 · Advanced

Lookup completed in 181,777 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary