| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) bare, stripped, bald; (2) completely, all | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái bị mất hết sạch lớp lá hoặc lông bao phủ, để trơ ra thân hoặc bộ phận của thân | cây trụi lá ~ con gà bị vặt trụi lông |
| A | hết mất sạch [cái có số lượng tương đối nhiều], chỉ còn trơ ra những gì không thể bị tác động đến | lửa thiêu trụi nhà cửa ~ làng mạc bị phá trụi ~ hái trụi quả |
| Compound words containing 'trụi' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trần trụi | 29 | bare, clear; stark naked |
| cháy trụi | 5 | burn up completely, burn down |
| trơ trụi | 4 | nude, denuded |
| hết trụi | 0 | |
| sạch trụi | 0 | clean finished |
| trần trùi trụi | 0 | trần trụi hoàn toàn, không được che đậy, che phủ gì cả |
| trụi lũi | 0 | finished, all gone |
| trụi lủi | 0 | trụi đến mức nhìn trơ ra không còn gì |
| trụi thui lủi | 0 | trụi hoàn toàn, không còn một tí nào |
Lookup completed in 181,777 µs.