| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhúng vào nước sôi | trụng bát đĩa trước khi dùng ~ trụng con gà vào nước sôi |
| Compound words containing 'trụng' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khoai trụng | 0 | khoai lang luộc chín, xắt lát và phơi khô |
Lookup completed in 179,370 µs.