| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| acne, blackhead; spawn | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nốt nhỏ trông tựa trứng cá, thường thấy trên da mặt người đang tuổi dậy thì | mặt nổi đầy trứng cá ~ nặn trứng cá |
| N | cây to, gỗ xốp, lá có răng, quả có nhiều hạt nhỏ trông tựa như trứng con cá, khi chín có màu đỏ, vị ngọt | |
Lookup completed in 157,187 µs.