bietviet

trứng cá

Vietnamese → English (VNEDICT)
acne, blackhead; spawn
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nốt nhỏ trông tựa trứng cá, thường thấy trên da mặt người đang tuổi dậy thì mặt nổi đầy trứng cá ~ nặn trứng cá
N cây to, gỗ xốp, lá có răng, quả có nhiều hạt nhỏ trông tựa như trứng con cá, khi chín có màu đỏ, vị ngọt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 48 occurrences · 2.87 per million #11,169 · Advanced

Lookup completed in 157,187 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary