bietviet

trứng nước

Vietnamese → English (VNEDICT)
budding
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X [trẻ con] ở thời kì mới sinh ra chưa được bao lâu, đang còn non nớt, thơ dại, cần được chăm chút, giữ gìn "Công cha đức mẹ cao dày, Cưu mang trứng nước những ngày ngây thơ." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 197,802 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary