| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| budding | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | [trẻ con] ở thời kì mới sinh ra chưa được bao lâu, đang còn non nớt, thơ dại, cần được chăm chút, giữ gìn | "Công cha đức mẹ cao dày, Cưu mang trứng nước những ngày ngây thơ." (Cdao) |
Lookup completed in 197,802 µs.