bietviet

trừ bỏ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho mất hẳn đi, cho không còn tồn tại để gây tác động xấu được nữa [nói khái quát] du kích đã trừ bỏ được tên ác ôn ~ dân làng đã trừ bỏ mọi hủ tục
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 168,131 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary