bietviet

trừ phi

Vietnamese → English (VNEDICT)
unless
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết mà chỉ trong trường hợp đó điều được nói đến mới không còn là đúng nữa tôi sẽ đến, trừ phi trời mưa ~ bệnh nhân khó qua khỏi, trừ phi có thuốc tiên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 43 occurrences · 2.57 per million #11,708 · Advanced

Lookup completed in 182,262 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary