| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| unless | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết mà chỉ trong trường hợp đó điều được nói đến mới không còn là đúng nữa | tôi sẽ đến, trừ phi trời mưa ~ bệnh nhân khó qua khỏi, trừ phi có thuốc tiên |
Lookup completed in 182,262 µs.