| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to glower, glare at | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mở to mắt và tập trung nhìn thẳng vào, thường để biểu lộ sự bực tức hoặc ý hăm doạ | nó trừng mắt lên với tôi |
| Compound words containing 'trừng' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trừng phạt | 454 | to punish, discipline, penalize |
| thanh trừng | 129 | to purge, expel |
| trừng trị | 60 | to punish |
| sự trừng phạt | 52 | punishment |
| trừng mắt | 5 | to stare at |
| trừng trừng | 4 | (of eyes) wide open; to glare (at), stare |
| trợn trừng | 1 | [mắt] trợn lên nhìn thẳng không chớp, lộ rõ vẻ tức giận, hùng hổ hoặc khiếp sợ |
| trừng giới | 1 | to correct, punish |
| bị trừng phạt nặng | 0 | to be severely punished |
| bị trừng phạt nặng nề | 0 | to be severely punished |
| bị trừng trị nặng | 0 | to be harshly, severely punished |
| nhà trừng giới | 0 | prison, penitentiary, reformatory |
| nhìn trừng trừng | 0 | to stare at someone |
| thanh trừng ra khỏi đảng | 0 | to expel, purge from the party |
| trừng phạt về tội | 0 | to punish someone for a crime |
| trừng trộ | 0 | trừng mắt để tỏ thái độ [nói khái quát] |
Lookup completed in 197,039 µs.