| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (of eyes) wide open; to glare (at), stare | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả lối nhìn thẳng và lâu không chớp mắt, thường biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc căm giận | mắt mở trừng trừng ~ trừng trừng nhìn nhau |
Lookup completed in 214,296 µs.