| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hàng dệt bằng tơ, mịn hơn nhiễu | "Chớ tham vóc lĩnh trừu hoa, Lấy chồng làm lẽ người ta giày vò." (Cdao) |
| Compound words containing 'trừu' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trừu tượng | 213 | abstract |
| kiểu dữ liệu trừu tượng | 0 | abstract data type |
| trừu tượng dữ liệu | 0 | data abstraction |
| trừu tượng hoá | 0 | tách ra trong tư duy một thuộc tính, một quan hệ nào đó khỏi những thuộc tính, những quan hệ khác của sự vật, để nhận thức một cách sâu sắc hơn |
| trừu tượng hàm | 0 | function abstraction |
| trừu tượng tiến trình | 0 | process abstraction |
Lookup completed in 158,205 µs.