bietviet

trừu tượng

Vietnamese → English (VNEDICT)
abstract
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có được sự khái quát hoá trong tư duy, trên cơ sở dựa vào các thuộc tính, các quan hệ của sự vật; phân biệt với cụ thể ''màu sắc'', ''mùi vị'' là những khái niệm trừu tượng
A khó hiểu, khó hình dung vì không có gì cụ thể cả tranh trừu tượng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 213 occurrences · 12.73 per million #5,295 · Advanced

Lookup completed in 173,137 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary