| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| abstract | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có được sự khái quát hoá trong tư duy, trên cơ sở dựa vào các thuộc tính, các quan hệ của sự vật; phân biệt với cụ thể | ''màu sắc'', ''mùi vị'' là những khái niệm trừu tượng |
| A | khó hiểu, khó hình dung vì không có gì cụ thể cả | tranh trừu tượng |
Lookup completed in 173,137 µs.