bietviet

trữ tình

Vietnamese → English (VNEDICT)
lyrical, lyric
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có nội dung phản ánh hiện thực bằng cách biểu hiện những ý nghĩ, xúc cảm, tâm trạng riêng của con người trước cuộc sống thơ trữ tình ~ những làn điệu quan họ mang đậm chất trữ tình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 132 occurrences · 7.89 per million #6,884 · Advanced

Lookup completed in 166,602 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary