| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lyrical, lyric | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có nội dung phản ánh hiện thực bằng cách biểu hiện những ý nghĩ, xúc cảm, tâm trạng riêng của con người trước cuộc sống | thơ trữ tình ~ những làn điệu quan họ mang đậm chất trữ tình |
Lookup completed in 166,602 µs.