bietviet

trực giác

Vietnamese → English (VNEDICT)
intuition
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhận thức trực tiếp, không phải bằng suy luận của lí trí dự đoán bằng trực giác ~ trực giác mách bảo
A được nhận thức trực tiếp, không phải bằng suy luận của lí trí giao diện của chương trình rất trực giác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 70 occurrences · 4.18 per million #9,402 · Advanced

Lookup completed in 181,261 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary