| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| intuition | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhận thức trực tiếp, không phải bằng suy luận của lí trí | dự đoán bằng trực giác ~ trực giác mách bảo |
| A | được nhận thức trực tiếp, không phải bằng suy luận của lí trí | giao diện của chương trình rất trực giác |
Lookup completed in 181,261 µs.