| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| intuition; intuitive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | [phương pháp giảng dạy] dùng những vật cụ thể hay ngôn ngữ cử chỉ làm cho học sinh có được hình ảnh cụ thể về những điều được học | giáo cụ trực quan |
| A | có được hình ảnh cụ thể về những điều được học | giao diện của chương trình rất trực quan |
Lookup completed in 155,893 µs.