bietviet

trực quan

Vietnamese → English (VNEDICT)
intuition; intuitive
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N [phương pháp giảng dạy] dùng những vật cụ thể hay ngôn ngữ cử chỉ làm cho học sinh có được hình ảnh cụ thể về những điều được học giáo cụ trực quan
A có được hình ảnh cụ thể về những điều được học giao diện của chương trình rất trực quan
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 203 occurrences · 12.13 per million #5,428 · Advanced

Lookup completed in 155,893 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary