bietviet

tra

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to consult, look up; (2) to fit in; (3) to add; (4) to apply
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bỏ từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây tra đỗ ~ tra ngô trên nương
V cho một chất nào đó vào trong một vật để tạo ra tác dụng mong muốn tra mắm muối vào canh ~ tra dầu vào ổ khoá ~ tra thuốc đau mắt
V cho một vật nào đó vào cái được làm ra rất khớp để giữ chặt, ôm chặt lấy nó tra cán cuốc ~ tra gươm vào vỏ ~ tra chân vào cùm
V lắp, đính một bộ phận phụ nhưng quan trọng nào đó để một vật trở thành hoàn chỉnh tra cổ áo ~ quả mìn chưa tra kíp nổ ~ tra cái khung xe
V truy hỏi gắt gao hoặc doạ dẫm, đánh đập nhằm buộc phải khai ra sự thật họ đã tra ra sự thật
V tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếp có hệ thống tôi đang tra từ điển ~ tra số điện thoại trong danh bạ
A già ông tra bà lão ~ vịt ăn tra, gà ăn non (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 172 occurrences · 10.28 per million #5,966 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chiến tranh the war or battle clearly borrowed 戰爭 zin3 zang1 (Cantonese) | 戰爭, zhàn zhēng(Chinese)

Lookup completed in 228,177 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary