| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những người còn trẻ tuổi, gồm cả con trai và con gái [nói khái quát] | già trẻ trai gái ~ có cả trai lẫn gái |
| V | có quan hệ yêu đương không chính đáng | rượu chè trai gái |
Lookup completed in 272,528 µs.