bietviet

trai gái

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những người còn trẻ tuổi, gồm cả con trai và con gái [nói khái quát] già trẻ trai gái ~ có cả trai lẫn gái
V có quan hệ yêu đương không chính đáng rượu chè trai gái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 36 occurrences · 2.15 per million #12,641 · Advanced

Lookup completed in 272,528 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary