| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| young and strong; youth | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người đàn ông còn trẻ và khoẻ mạnh [nói khái quát] | trai tráng trong làng ~ "Cao su đi dễ khó về, Khi đi trai tráng khi về bủng beo." (Cdao) |
Lookup completed in 185,484 µs.