| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to decorate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho một nơi nào đó đẹp lên bằng cách bày biện thêm những vật đẹp mắt một cách hợp thẩm mĩ | trang hoàng nhà cửa ~ hội trường được trang hoàng rực rỡ |
Lookup completed in 227,539 µs.