| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| serious, solemn | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính | nơi đền miếu trang nghiêm ~ đứng trang nghiêm chào cờ |
Lookup completed in 178,958 µs.