| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to adorn, wear | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm tôn vẻ đẹp hình thức của con người bằng cách đeo, gắn thêm những vật quý, đẹp | đồ trang sức ~ đeo hoa tai để trang sức |
| N | vật quý, đẹp dùng để trang sức | mua sắm trang sức |
Lookup completed in 174,473 µs.