bietviet

trang trải

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pay back, settle (debt)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thu xếp tiền nong để chi trả cho nhu cầu của cuộc sống, hoặc để trả cho hết, cho xong các khoản nợ nần chị đã trang trải hết nợ nần ~ đồng lương không đủ trang trải cho cuộc sống
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 84 occurrences · 5.02 per million #8,580 · Advanced

Lookup completed in 173,540 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary