| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pay back, settle (debt) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thu xếp tiền nong để chi trả cho nhu cầu của cuộc sống, hoặc để trả cho hết, cho xong các khoản nợ nần | chị đã trang trải hết nợ nần ~ đồng lương không đủ trang trải cho cuộc sống |
Lookup completed in 173,540 µs.