| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fight for; to make use of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tận dụng một cách tích cực cái bình thường có thể không sử dụng đến | tôi tranh thủ ăn ngoài giờ |
| V | giành lấy về cho mình sự đồng tình và ủng hộ | tranh thủ dư luận ~ tranh thủ sự giúp đỡ của bạn bè |
Lookup completed in 176,487 µs.