| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| philosophy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | triết học [nói tắt] | môn triết ~ giờ triết |
| Compound words containing 'triết' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| triết học | 849 | khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của thế giới và sự nhận thức thế giới |
| triết lý | 241 | philosophy; to philosophize, be philosophical |
| triết gia | 132 | philosopher |
| nhà hiền triết | 14 | philosopher |
| hiền triết | 7 | philosopher, sage |
| triết thuyết | 5 | philosophy, philosophical theory |
| minh triết | 4 | wise |
| tiên triết | 1 | ancient sage |
| triết lí | 1 | lí luận triết học |
| nhà nhiền triết kiêm toán học gia | 0 | both a philosopher and a mathematician |
| thấu triết | 0 | to know thoroughly |
| tiền triết | 0 | ancient sages |
| triết hoc | 0 | philosophy (the study) |
| triết học Tây phương | 0 | Western philosophy |
| triết nhân | 0 | philosopher |
Lookup completed in 177,499 µs.