| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lí luận triết học | triết lí phương Đông ~ triết lí của Phật giáo |
| N | quan niệm chung của con người về những vấn đề nhân sinh và xã hội | triết lí sống |
| V | thuyết lí về những vấn đề nhân sinh và xã hội [hàm ý chê] | tính thích triết lí ~ hay triết lí cao xa |
Lookup completed in 197,672 µs.