bietviet

triết lí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lí luận triết học triết lí phương Đông ~ triết lí của Phật giáo
N quan niệm chung của con người về những vấn đề nhân sinh và xã hội triết lí sống
V thuyết lí về những vấn đề nhân sinh và xã hội [hàm ý chê] tính thích triết lí ~ hay triết lí cao xa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 197,672 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary