| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| radical; absolute, strict; thoroughly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở mức độ cao nhất không còn có thể hơn về tất cả các mặt | khai thác triệt để mọi nguồn lực sẵn có ~ xoá bỏ triệt để những hủ tục |
Lookup completed in 196,543 µs.