bietviet

tri giác

Vietnamese → English (VNEDICT)
perception
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức của nhận thức cao hơn cảm giác, phản ánh trực tiếp và trọn vẹn sự vật, hiện tượng bên ngoài với đầy đủ các đặc tính của nó
V nhận thức trực tiếp và trọn vẹn sự vật, hiện tượng bên ngoài với đầy đủ các đặc tính của nó con người tri giác vạn vật bằng kinh mhiệm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 31 occurrences · 1.85 per million #13,450 · Advanced

Lookup completed in 203,218 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary