| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| perception | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình thức của nhận thức cao hơn cảm giác, phản ánh trực tiếp và trọn vẹn sự vật, hiện tượng bên ngoài với đầy đủ các đặc tính của nó | |
| V | nhận thức trực tiếp và trọn vẹn sự vật, hiện tượng bên ngoài với đầy đủ các đặc tính của nó | con người tri giác vạn vật bằng kinh mhiệm |
Lookup completed in 203,218 µs.