| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| friendship at first sight | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | biết giá trị của người nào đó mà người đời ít biết đến, và coi trọng, giúp đỡ, đối đãi xứng đáng | tấm lòng tri ngộ ~ ơn tri ngộ |
Lookup completed in 164,121 µs.